VDC áp dụng giá cước mới cho MegaVNN (25/05/2010)
Từ ngày 01/06/2010, VDC áp dụng giá cước mới cho dịch vụ internet ADSL MegaVNN như sau:
a/ Bảng 1:
|
|
MegaBasic
|
MegaEasy
|
MegaFamily
|
|
I. Tốc độ truy nhập
|
|
|
|
|
1. Tốc độ cam kết tối đa
|
1.536Kbps/512Kbps
|
3.072Kbps/512Kbps
|
4.096Kbps/640Kbps
|
|
2. Tốc độ cam kết tối thiểu
|
Không
|
Không
|
256Kbps/256Kbps
|
|
II. Địa chỉ IP
|
IP động
|
IP động
|
IP động
|
|
III. Mức cước dự kiến
|
|
|
|
|
1. Phương thức 1: Trả theo lưu lượng gửi và nhận
|
|
|
|
|
a/ Cước thuê bao
|
Không áp dụng
|
24.000 đồng/tháng
|
35.000 đồng/tháng
|
|
b/ Cước theo lưu lượng
|
- Cho 400Mbyte đầu tiên: 18.181 đồng.
|
45 đồng/Mbyte
|
48 đồng/Mbyte
|
|
- Mỗi Mbyte tiếp theo: 60 đồng.
|
|
|
|
c/ Cước sử dụng tối đa (bao gồm cước thuê bao tháng)
|
200.000 đồng/tháng
|
300.000 đồng/tháng
|
450.000 đồng/tháng
|
|
2. Phương thức 2: Sử dụng trọn gói (không phụ thuộc vào lưu lượng sử dụng)
|
150.000 đồng/tháng
|
250.000 đồng/tháng
|
350.000 đồng/tháng
|
b/ Bảng 2:
|
|
MegaMaxi
|
MegaPro
|
|
I. Tốc độ truy nhập:
|
|
|
|
1. Tốc độ cam kết tối đa
|
6.144Kbps/640Kbps
|
8.192Kbps/640Kbps
|
|
2. Tốc độ cam kết tối thiểu
|
512Kbps/512Kbps
|
512Kbps/512Kbps
|
|
II. Địa chỉ IP
|
IP động
|
Miễn phí
01 địa chỉ IP tĩnh
|
|
III. Mức cước dự kiến
|
|
|
|
1. Phương thức 1: Trả theo lưu lượng gửi và nhận
|
|
|
|
a/ Cước thuê bao
|
100.000 đồng/tháng
|
200.000 đồng/tháng
|
|
b/ Cước theo lưu lượng
|
50 đồng/Mbyte
|
50 đồng/Mbyte
|
|
c/ Cước sử dụng tối đa (bao gồm cước thuê bao)
|
1.100.000 đồng/tháng
|
1.600.000 đồng/tháng
|
|
2. Phương thức 2: Sử dụng trọn gói (không phụ thuộc vào lưu lượng sử dụng)
|
900.000 đồng/tháng
|
1.400.000 đồng/tháng
|